cape may
Danh từ riêng: - Mũi đất Cape May: "Cape May" là một mũi đất nằm ở phía đông nam bang New Jersey, Hoa Kỳ, nhô ra Đại Tây Dương. Đây là một địa danh địa lý cụ thể, thường được dùng để chỉ vùng đất hình mũi nhọn kéo dài ra biển.
- (Mũi đất Cape May là một điểm đến du lịch nổi tiếng ở New Jersey.)
- (Ngọn hải đăng tại mũi đất Cape May đã dẫn đường cho tàu thuyền trong nhiều thế kỷ.)
"Cape May Peninsula": Bán đảo Cape May, chỉ toàn bộ khu vực địa lý rộng hơn bao gồm mũi đất và vùng phụ cận.
- The Cape May Peninsula is known for its beaches and birdwatching. (Bán đảo Cape May nổi tiếng với các bãi biển và hoạt động quan sát chim.)
"Cape May County": Quận Cape May, đơn vị hành chính bao gồm mũi đất và các khu vực lân cận.
- Cape May County is the southernmost county in New Jersey. (Quận Cape May là quận cực nam của bang New Jersey.)
Cape (danh từ): mũi đất, một dạng địa hình nhô ra biển.
- The ship sailed around the cape. (Con tàu đi vòng qua mũi đất.)
Mayflower (danh từ): không liên quan trực tiếp, nhưng "May" trong "Cape May" có thể bị nhầm với tháng Năm (May) hoặc tên người.
- Headland: mũi đất nhô ra biển.
- Promontory: mũi đất cao nhô ra biển.
"at Cape May": tại mũi đất Cape May.
- They spent their vacation at Cape May. (Họ đã dành kỳ nghỉ tại mũi đất Cape May.)
"Cape May diamond": một loại thạch anh trong suốt được tìm thấy ở khu vực này.
- Cape May diamonds are often collected as souvenirs. (Những viên kim cương Cape May thường được thu thập làm quà lưu niệm.)
- "Cape May is a birdwatcher's paradise": Mũi đất Cape May là thiên đường cho người quan sát chim (thành ngữ mô tả sự phong phú về loài chim di cư tại đây).
- Birdwatchers from around the world visit because Cape May is a birdwatcher's paradise. (Những người quan sát chim từ khắp nơi trên thế giới ghé thăm vì mũi đất Cape May là thiên đường cho họ.)